|
Giới thiệu dịch vụ:
USB 3G (Mobile Broadband): Dịch vụ giúp khách hàng có thể truy nhập Internet băng rộng từ máy tính thông qua thiết bị USB HSPA/HSDPA có gắn SIM 3G Viettel. Khi sử dụng dịch vụ này, thuê bao có thể truy cập Internet với tốc độ cao qua sóng di động 3G.
Lợi ích của khách hàng khi sử dụng dịch vụ
- Cài đặt kết nối Internet nhanh chóng, đơn giản
- Linh hoạt sử dụng dịch vụ trong vùng phủ sóng 3G/EDGE/GPRS của Viettel.
Điều kiện sử dụng dịch vụ
- Khách hàng hòa mạng TB Mobile Broadband của Viettel
- Khách hàng có thiết bị chuyên dụng hỗ trợ 3G: USB Modem, DataCard, Netbook,3G WiFi…Thiết bị có thể do Viettel cung cấp hoặc mua ngoài.
- Khách hàng sử dụng dịch vụ trong vùng phủ sóng 3G hoặc GPRS/EDGE của Viettel.
Đối tượng sử dụng dịch vụ
Viettel cung cấp dịch vụ cho 2 đối tượng sau:
- Mobile Broadband: khách hàng sử dụng dịch vụ kết nối Internet 3G di động (không giới hạn về mặt địa lý)
- Fix Broadband: khách hàng sử dụng dịch vụ kết nối Internet 3G cố định (Giới hạn trong vùng địa lý: quận, huyện, tỉnh).
1. Giá cước (Áp dụng từ ngày 23/07/2010)
- Bộ D-com 3G loại 3.6Mbps (Model: MF100, E1550): 580.000 đồng/cái (đã bao gồm VAT)
- Bộ D-com 3G loại 7.2Mbps (Model: MF110, E1750): 780.000 đồng/cái (đã bao gồm VAT)
Phí hòa mạng trả sau: 15.000 đồng;
KIT trả trước: 65.000 đồng/bộ, (sau khi kích hoạt có 50.000 đồng trong tài khoản gốc 1 và 50.000 đồng trong tài khoản khuyến mại và 30 ngày sử dụng). Mức phí trên áp dụng chung cho cả thuê bao Laptop và PC.
Gói cước PC
|
STT
|
Gói cước
|
Đối tượng
|
Cước TB tháng
|
Lưu lượng miễn phí
|
Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB)
|
Cước SMS
|
|
1
|
PC 30
|
Trả sau
|
30.000
|
600 MB
|
50
|
Nội mạng: 500đ/SMS
|
|
2
|
PC 60
|
60.000
|
1,3 GB
|
|
3
|
PC 100
|
100.000
|
2,3 GB
|
|
4
|
PC 200
|
200.000
|
5 GB
|
|
5
|
PC easy
|
Trả trước
|
-
|
-
|
50
|
(Mức cước trên đã bao gồm 10% VAT)
Gói cước Laptop
|
STT
|
Gói cước
|
Đối tượng
|
Cước TB tháng
|
Lưu lượng miễn phí
|
Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB)
|
Cước SMS
|
|
1
|
Laptop 40
|
Trả sau
|
40.000
|
600 MB
|
65
|
- Nội mạng, ngoại mạng : 500 đ/sms
- Quốc tế: 2.500 đ/sms
|
|
2
|
Laptop 80
|
80.000
|
1,3 GB
|
|
3
|
Laptop 120
|
120.000
|
2,3 GB
|
|
4
|
Laptop 220
|
220.000
|
5GB
|
|
5
|
Laptop easy
|
Trả trước
|
-
|
-
|
65
|
2. Quy định tính cước dịch vụ D-com 3G:
- Block tính cước gói cước D-com 3G áp dụng như sau:
|
STT
|
Gói cước
|
Đơn giá lưu lượng vượt định mức (Đ/MB)
|
Quy đổi theo Block tính cước
|
Ghi chú
|
|
Có VAT
|
Chưa VAT
|
|
1
|
PC Easy
|
50
|
1 đ/20 KB
|
0.909 đ/20 KB
|
Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 20KB được làm tròn thành 20 KB.
|
|
2
|
PC30, PC60, PC100, PC200
|
50
|
0,488 đ/10 KB
|
0,443 đ/10 KB
|
Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 10 KB được làm tròn thành 10 KB.
|
|
3
|
Laptop Easy, Laptop 40, Laptop 80, Laptop 120, Laptop 220
|
65
|
0,634 đ/10 KB
|
0,577 đ/10KB
|
Đối với gói cước trả sau:
- Phí hòa mạng: 15.000 đồng
- Tiền cước thuê bao chỉ tương ứng với mức lưu lượng miễn phí thuê bao được hưởng; không bảo lưu hoặc quy đổi ra tiền phần lưu lượng chưa sử dụng hết trong tháng.
- Phương thức tính cước thuê bao:
· Thuê bao hòa mạng từ ngày 1 đến ngày 20 của tháng: tính 100% cước thuê bao tháng.
· Thuê bao hòa mạng từ ngày 21 đến hết tháng: tính 50% cước thuê bao tháng.
- Khi chuyển đổi giữa các gói cước trả sau, thuê bao được bảo lưu phần lưu lượng miễn phí chưa sử dụng hết.
Đối với thuê bao trả trước:
- Bộ KIT D-Com 3G trị giá 65.000 đồng. Khi kích hoạt, thuê bao có 50.000 đồng trong tài khoản gốc 1 là 50.000 đồng trong tài khoản và 30 ngày sử dụng.
- Hệ thống tài khoản của thuê bao D-com trả trước bao gồm: tài khoản gốc 1, tài khoản gốc 2, tài khoản khuyến mại, tài khoản Data.
· Mệnh giá thẻ:
|
STT
|
Mệnh giá thẻ (1.000 đ)
|
Thời hạn sử dụng tài khoản (ngày)
|
Thời hạn chờ nạp thẻ (ngày)
|
|
1
|
5
|
2
|
7
|
|
2
|
10
|
4
|
|
3
|
20
|
8
|
|
4
|
30
|
14
|
|
5
|
50
|
30
|
|
6
|
100
|
60
|
|
7
|
200
|
140
|
|
8
|
300
|
230
|
|
9
|
500
|
430
|
- Thuê bao có thể chuyển đổi giữa các gói cước PC trả trước, trả sau; Laptop trả trước, trả sau:
· Phí chuyển đổi từ thuê bao trả trước sang trả sau: miễn phí;
· Phí chuyển đổi giữa các gói trả sau: miễn phí;
· Phí chuyển đổi từ thuê bao trả sau sang trả trước: 50.000 đồng/lần.
- Thuê bao các gói PC không được chuyển đổi sang các gói Laptop và ngược lại.
- Khi sử dụng dịch vụ của Viettel, thuê bao có thể sử dụng thiết bị do Viettel cung cấp hoặc thiết bị mua ngoài.
Liên hệ tư vấn và ký hợp đồng lắp đặt:
Đăng ký lắp đặt qua số đt hotline
0989 818 959
www.adslviettel.divivu.com
YM : lethang060291
Mail : cochidau1210@gmail.com
|